TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飕飕

sōusōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 颼颼

Âm Hán Việt SƯU SƯU

飕飕 nghĩa là Tiếng gió thổi hoặc mưa rơi.

Nghĩa của 飕飕

sōusōu

SƯU SƯUPhó từphồn thể 颼颼
  1. Tiếng gió thổi hoặc mưa rơi

Từ ghép có 飕飕

Câu hỏi thường gặp

飕飕 nghĩa là gì?

飕飕 (sōusōu) nghĩa là Tiếng gió thổi hoặc mưa rơi.

飕飕 đọc thế nào?

飕飕 đọc là sōusōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 飕飕 là gì?

Âm Hán Việt của 飕飕 là "sưu sưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.