TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飘

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
piāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飄, 飃

Âm Hán Việt PHIÊU
Bộ thủ: 风 (phong) · bộ số 182 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiêu

飘 nghĩa là trôi, phấp phới, tự mãn, phù phiếm.

Nghĩa của 飘

piāo

PHIÊUphồn thể 飄
  1. Trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ
  2. Tự mãn; phù phiếm
  3. Yếu; lung lay; lảo đảo

piāo

PHIÊUphồn thể 飃
  1. Biến thể của 飘 (piāo)

Từ ghép có 飘

Thành ngữ có 飘

  • 风雨飘摇 — Bị gió mưa vùi dập
  • 四海飘零 — Trôi dạt khắp nơi không mục đích
  • 琴剑飘零 — Phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
  • 飘忽不定 — Trôi dạt không có chỗ dừng
  • 鸾飘凤泊 — Nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp

Câu hỏi thường gặp

飘 nghĩa là gì?

飘 (piāo) nghĩa là trôi, phấp phới, tự mãn, phù phiếm.

飘 đọc thế nào?

飘 đọc là piāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 飘 là gì?

Âm Hán Việt của 飘 là "phiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.