TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飘摇

piāoyáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飄搖

Âm Hán Việt PHIÊU DAO

飘摇 nghĩa là trôi trong gió, lung lay.

Nghĩa của 飘摇

piāoyáo

PHIÊU DAOĐộng từphồn thể 飄搖
  1. Trôi trong gió
  2. Lung lay
  3. Lảo đảo
  4. Không ổn định

Thành ngữ có 飘摇

Câu hỏi thường gặp

飘摇 nghĩa là gì?

飘摇 (piāoyáo) nghĩa là trôi trong gió, lung lay.

飘摇 đọc thế nào?

飘摇 đọc là piāoyáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 飘摇 là gì?

Âm Hán Việt của 飘摇 là "phiêu dao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.