TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飘流

piāoliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飄流

Âm Hán Việt PHIÊU LƯU

飘流 nghĩa là Biến thể của 漂流 (piāoliú).

Nghĩa của 飘流

piāoliú

PHIÊU LƯUphồn thể 飄流
  1. Biến thể của 漂流 (piāoliú)

Câu hỏi thường gặp

飘流 nghĩa là gì?

飘流 (piāoliú) nghĩa là Biến thể của 漂流 (piāoliú).

飘流 đọc thế nào?

飘流 đọc là piāoliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 飘流 là gì?

Âm Hán Việt của 飘流 là "phiêu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.