TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飘零

piāolíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飄零

Âm Hán Việt PHIÊU LINH

飘零 nghĩa là Rơi rụng và héo úa (như lá thu).

Nghĩa của 飘零

piāolíng

PHIÊU LINHĐộng từphồn thể 飄零
  1. Rơi rụng và héo úa (như lá thu)
  2. bóng Trôi dạt không nhà

Thành ngữ có 飘零

  • 四海飘零 — Trôi dạt khắp nơi không mục đích
  • 琴剑飘零 — Phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định

Câu hỏi thường gặp

飘零 nghĩa là gì?

飘零 (piāolíng) nghĩa là Rơi rụng và héo úa (như lá thu).

飘零 đọc thế nào?

飘零 đọc là piāolíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 飘零 là gì?

Âm Hán Việt của 飘零 là "phiêu linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.