TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飙口水

biāokǒushuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飆口水

Âm Hán Việt TIÊU KHẨU THỦY

飙口水 nghĩa là tán gẫu, chuyện phiếm.

Nghĩa của 飙口水

biāokǒushuǐ

TIÊU KHẨU THỦYphồn thể 飆口水
  1. Tán gẫu
  2. Chuyện phiếm

Câu hỏi thường gặp

飙口水 nghĩa là gì?

飙口水 (biāokǒushuǐ) nghĩa là tán gẫu, chuyện phiếm.

飙口水 đọc thế nào?

飙口水 đọc là biāokǒushuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 飙口水 là gì?

Âm Hán Việt của 飙口水 là "tiêu khẩu thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.