飙车 nghĩa là Đua xe trên đường phố (xe máy hoặc ô tô).
Nghĩa của 飙车
biāochē
TIÊU XAĐộng từ, Danh từphồn thể 飆車
Đua xe trên đường phố (xe máy hoặc ô tô)
Câu hỏi thường gặp
飙车 nghĩa là gì?
飙车 (biāochē) nghĩa là Đua xe trên đường phố (xe máy hoặc ô tô).
飙车 đọc thế nào?
飙车 đọc là biāochē (pinyin).
Âm Hán Việt của 飙车 là gì?
Âm Hán Việt của 飙车 là "tiêu xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.