TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飙汗

biāohàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飆汗

Âm Hán Việt TIÊU HÃN

飙汗 nghĩa là Đổ mồ hôi như tắm.

Nghĩa của 飙汗

biāohàn

TIÊU HÃNĐộng từphồn thể 飆汗
  1. Đổ mồ hôi như tắm

Câu hỏi thường gặp

飙汗 nghĩa là gì?

飙汗 (biāohàn) nghĩa là Đổ mồ hôi như tắm.

飙汗 đọc thế nào?

飙汗 đọc là biāohàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 飙汗 là gì?

Âm Hán Việt của 飙汗 là "tiêu hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.