TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛

Âm Hán Việt PHI
Bộ thủ: 飞 (phi) · bộ số 183 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿺⺄⿱丿丶 Mọi âm Hán Việt của chữ: phi

飞 nghĩa là bay.

Nghĩa của 飞

fēi

PHIphồn thể 飛
  1. Bay

Từ ghép có 飞

Thành ngữ có 飞

  • 血肉横飞 — Thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc
  • 魂飞魄散 — Hồn bay phách lạc
  • 突飞猛进 — Tiến bộ vượt bậc
  • 眉飞色舞 — Rạng rỡ vui sướng
  • 远走高飞 — Đi thật xa
  • 神采飞扬 — Tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng
  • 灰飞烟灭 — Tro tàn khói tan
  • 飞扬跋扈 — Hách dịch và độc đoán
  • 飞禽走兽 — Chim chóc và muông thú
  • 不翼而飞 — Biến mất không dấu vết
  • 飞檐走壁 — Bay lên mái nhà và vượt tường (thường liên quan đến võ thuật)
  • 龙飞凤舞 — Thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ
  • 鸡飞狗跳 — Nghĩa đen gà bay chó nhảy
  • 鸡飞蛋打 — Gà thì bay đi, trứng thì vỡ
  • 插翅难飞 — Dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát
  • 高飞远走 — Bay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa
  • 战火纷飞 — Khói lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chìm trong lửa đạn
  • 飞来横祸 — Tai họa bất ngờ và đột ngột
  • 飞蛾扑火 — Bướm đêm lao vào ngọn lửa
  • 劳燕分飞 — Điểu oanh và én bay về hướng khác

Câu ví dụ với 飞

  • 光阴飞似箭,水果飞似蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8697777
  • 燕子飞得非常快。 Chim nhạn bay rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #677652
  • 那只鸟凭借自己巨大的翅膀能飞得很快。 Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2085116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

飞 nghĩa là gì?

飞 (fēi) nghĩa là bay.

飞 đọc thế nào?

飞 đọc là fēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞 là gì?

Âm Hán Việt của 飞 là "phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.