TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞升

fēishēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛升

Âm Hán Việt PHI THĂNG

飞升 nghĩa là bay lên, tăng lên, gia tăng.

Nghĩa của 飞升

fēishēng

PHI THĂNGĐộng từphồn thể 飛升
  1. Bay lên
  2. nghĩa bóng Tăng lên; gia tăng
  3. Đạo giáo Thăng thiên; đạt được sự bất tử

Câu hỏi thường gặp

飞升 nghĩa là gì?

飞升 (fēishēng) nghĩa là bay lên, tăng lên, gia tăng.

飞升 đọc thế nào?

飞升 đọc là fēishēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞升 là gì?

Âm Hán Việt của 飞升 là "phi thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.