TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞吻

fēiwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛吻

Âm Hán Việt PHI VẪN

飞吻 nghĩa là hôn gió.

Nghĩa của 飞吻

fēiwěn

PHI VẪNĐộng từ, Danh từphồn thể 飛吻
  1. Hôn gió

Câu hỏi thường gặp

飞吻 nghĩa là gì?

飞吻 (fēiwěn) nghĩa là hôn gió.

飞吻 đọc thế nào?

飞吻 đọc là fēiwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞吻 là gì?

Âm Hán Việt của 飞吻 là "phi vẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.