Đất của một quốc gia bị bao quanh bởi quốc gia khác
Một vùng đất nhô ra
Câu hỏi thường gặp
飞地 nghĩa là gì?
飞地 (fēidì) nghĩa là vùng đất nội phận.
飞地 đọc thế nào?
飞地 đọc là fēidì (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞地 là gì?
Âm Hán Việt của 飞地 là "phi địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.