TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞天

fēitiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛天

Âm Hán Việt PHI THIÊN

飞天 nghĩa là Apsara bay (nghệ thuật Phật giáo).

Nghĩa của 飞天

fēitiān

PHI THIÊNĐộng từ, Danh từphồn thể 飛天
  1. Apsara bay (nghệ thuật Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

飞天 nghĩa là gì?

飞天 (fēitiān) nghĩa là Apsara bay (nghệ thuật Phật giáo).

飞天 đọc thế nào?

飞天 đọc là fēitiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞天 là gì?

Âm Hán Việt của 飞天 là "phi thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.