TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞征

fēizhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛征

Âm Hán Việt PHI CHINH

飞征 nghĩa là Chim muông và dã thú.

Nghĩa của 飞征

fēizhēng

PHI CHINHphồn thể 飛征
  1. Chim muông và dã thú
  2. Thú đồng và chim trời
  3. Giống như 飞禽走兽

Câu hỏi thường gặp

飞征 nghĩa là gì?

飞征 (fēizhēng) nghĩa là Chim muông và dã thú.

飞征 đọc thế nào?

飞征 đọc là fēizhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞征 là gì?

Âm Hán Việt của 飞征 là "phi chinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.