TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞机舱门

fēijīcāngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛機艙門

Âm Hán Việt PHI CƠ THƯƠNG MÔN

飞机舱门 nghĩa là cửa khoang máy bay.

Nghĩa của 飞机舱门

fēijīcāngmén

PHI CƠ THƯƠNG MÔNphồn thể 飛機艙門
  1. Cửa khoang máy bay

Câu hỏi thường gặp

飞机舱门 nghĩa là gì?

飞机舱门 (fēijīcāngmén) nghĩa là cửa khoang máy bay.

飞机舱门 đọc thế nào?

飞机舱门 đọc là fēijīcāngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞机舱门 là gì?

Âm Hán Việt của 飞机舱门 là "phi cơ thương môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.