TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞来横祸

fēiláihènghuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛來橫禍

Âm Hán Việt PHI LAI HOẠNH HỌA

飞来横祸 nghĩa là Tai họa bất ngờ và đột ngột.

Nghĩa của 飞来横祸

fēiláihènghuò

PHI LAI HOẠNH HỌACụm từphồn thể 飛來橫禍
  1. thành ngữ Tai họa bất ngờ và đột ngột

Câu hỏi thường gặp

飞来横祸 nghĩa là gì?

飞来横祸 (fēiláihènghuò) nghĩa là Tai họa bất ngờ và đột ngột.

飞来横祸 đọc thế nào?

飞来横祸 đọc là fēiláihènghuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞来横祸 là gì?

Âm Hán Việt của 飞来横祸 là "phi lai hoạnh họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.