TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞机餐

fēijīcān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛機餐

Âm Hán Việt PHI CƠ XAN

飞机餐 nghĩa là Bữa ăn trên máy bay.

Nghĩa của 飞机餐

fēijīcān

PHI CƠ XANDanh từphồn thể 飛機餐
  1. Bữa ăn trên máy bay

Câu hỏi thường gặp

飞机餐 nghĩa là gì?

飞机餐 (fēijīcān) nghĩa là Bữa ăn trên máy bay.

飞机餐 đọc thế nào?

飞机餐 đọc là fēijīcān (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞机餐 là gì?

Âm Hán Việt của 飞机餐 là "phi cơ xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.