飞来飞去 (fēiláifēiqù) nghĩa là bay tới bay lui, bay khắp nơi.
飞来飞去 đọc thế nào?
飞来飞去 đọc là fēiláifēiqù (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞来飞去 là gì?
Âm Hán Việt của 飞来飞去 là "phi lai phi khứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.