TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞来飞去

fēiláifēiqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛來飛去

Âm Hán Việt PHI LAI PHI KHỨ

飞来飞去 nghĩa là bay tới bay lui, bay khắp nơi.

Nghĩa của 飞来飞去

fēiláifēiqù

PHI LAI PHI KHỨphồn thể 飛來飛去
  1. Bay tới bay lui
  2. Bay khắp nơi
  3. Chấp chới
  4. Tụ tập
  5. Xoắn ốc

Câu hỏi thường gặp

飞来飞去 nghĩa là gì?

飞来飞去 (fēiláifēiqù) nghĩa là bay tới bay lui, bay khắp nơi.

飞来飞去 đọc thế nào?

飞来飞去 đọc là fēiláifēiqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞来飞去 là gì?

Âm Hán Việt của 飞来飞去 là "phi lai phi khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.