Kiểm tra đột xuất (viết tắt của 飞行检查 (fēixíngjiǎnchá))
Câu hỏi thường gặp
飞检 nghĩa là gì?
飞检 (fēijiǎn) nghĩa là kiểm tra đột xuất.
飞检 đọc thế nào?
飞检 đọc là fēijiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞检 là gì?
Âm Hán Việt của 飞检 là "phi kiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.