TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞毛腿

fēimáotuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛毛腿

Âm Hán Việt PHI MAO THOÁI

飞毛腿 nghĩa là chân nhanh, người chạy nhanh.

Nghĩa của 飞毛腿

fēimáotuǐ

PHI MAO THOÁIDanh từphồn thể 飛毛腿
  1. Chân nhanh
  2. Người chạy nhanh

Câu hỏi thường gặp

飞毛腿 nghĩa là gì?

飞毛腿 (fēimáotuǐ) nghĩa là chân nhanh, người chạy nhanh.

飞毛腿 đọc thế nào?

飞毛腿 đọc là fēimáotuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞毛腿 là gì?

Âm Hán Việt của 飞毛腿 là "phi mao thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.