飞毛腿 (fēimáotuǐ) nghĩa là chân nhanh, người chạy nhanh.
飞毛腿 đọc thế nào?
飞毛腿 đọc là fēimáotuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞毛腿 là gì?
Âm Hán Việt của 飞毛腿 là "phi mao thoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.