TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞涨

fēizhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛漲

Âm Hán Việt PHI TRƯỚNG

飞涨 nghĩa là lạm phát tăng vọt, giá cả tăng vọt.

Nghĩa của 飞涨

fēizhǎng

PHI TRƯỚNGĐộng từphồn thể 飛漲
  1. Lạm phát tăng vọt
  2. Giá cả tăng vọt

Câu hỏi thường gặp

飞涨 nghĩa là gì?

飞涨 (fēizhǎng) nghĩa là lạm phát tăng vọt, giá cả tăng vọt.

飞涨 đọc thế nào?

飞涨 đọc là fēizhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞涨 là gì?

Âm Hán Việt của 飞涨 là "phi trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.