飞符
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 飛符
飞符 nghĩa là Bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符箓 (fúlù)).
Nghĩa của 飞符
fēifú
PHI PHÙphồn thể 飛符- Bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符箓 (fúlù))
- Triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó
- Hổ phù 虎符 (hǔfú) gửi đi khẩn cấp
Câu hỏi thường gặp
飞符 nghĩa là gì?
飞符 (fēifú) nghĩa là Bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符箓 (fúlù)).
飞符 đọc thế nào?
飞符 đọc là fēifú (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞符 là gì?
Âm Hán Việt của 飞符 là "phi phù".