TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞膜

fēimó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛膜

Âm Hán Việt PHI MẠC

飞膜 nghĩa là màng bay.

Nghĩa của 飞膜

fēimó

PHI MẠCphồn thể 飛膜
  1. Màng bay

Câu hỏi thường gặp

飞膜 nghĩa là gì?

飞膜 (fēimó) nghĩa là màng bay.

飞膜 đọc thế nào?

飞膜 đọc là fēimó (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞膜 là gì?

Âm Hán Việt của 飞膜 là "phi mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.