飞舞 (fēiwǔ) nghĩa là phấp phới, nhảy múa trong gió.
飞舞 đọc thế nào?
飞舞 đọc là fēiwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞舞 là gì?
Âm Hán Việt của 飞舞 là "phi vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.