TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞轮

fēilún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛輪

Âm Hán Việt PHI LUÂN

飞轮 nghĩa là bánh đà, bánh răng líp.

Nghĩa của 飞轮

fēilún

PHI LUÂNDanh từ, Động từphồn thể 飛輪
  1. Bánh đà
  2. Bánh răng líp

Câu hỏi thường gặp

飞轮 nghĩa là gì?

飞轮 (fēilún) nghĩa là bánh đà, bánh răng líp.

飞轮 đọc thế nào?

飞轮 đọc là fēilún (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞轮 là gì?

Âm Hán Việt của 飞轮 là "phi luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.