人造卫星从河内上空飞过。Rénzàowèixīng cóng Hénèi shàngkōng fēiguò.Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.Tatoeba #3537887
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
飞过 nghĩa là gì?
飞过 (fēiguò) nghĩa là bay qua, bay vượt.
飞过 đọc thế nào?
飞过 đọc là fēiguò (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞过 là gì?
Âm Hán Việt của 飞过 là "phi quá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.