TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞逝

fēishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛逝

Âm Hán Việt PHI THỆ

飞逝 nghĩa là trôi qua nhanh, chóng qua.

Nghĩa của 飞逝

fēishì

PHI THỆĐộng từphồn thể 飛逝
  1. thời gian Trôi qua nhanh
  2. Chóng qua

Câu ví dụ với 飞逝

  • 光阴飞逝如箭; 果蝇喜欢香蕉。 Guāngyīn fēishì rú jiàn; guǒyíng xǐhuan xiāngjiāo.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

飞逝 nghĩa là gì?

飞逝 (fēishì) nghĩa là trôi qua nhanh, chóng qua.

飞逝 đọc thế nào?

飞逝 đọc là fēishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞逝 là gì?

Âm Hán Việt của 飞逝 là "phi thệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.