飞逝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 飛逝
飞逝 nghĩa là trôi qua nhanh, chóng qua.
Nghĩa của 飞逝
fēishì
PHI THỆĐộng từphồn thể 飛逝- thời gian Trôi qua nhanh
- Chóng qua
Câu ví dụ với 飞逝
- 光阴飞逝如箭; 果蝇喜欢香蕉。 Guāngyīn fēishì rú jiàn; guǒyíng xǐhuan xiāngjiāo.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771922
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
飞逝 nghĩa là gì?
飞逝 (fēishì) nghĩa là trôi qua nhanh, chóng qua.
飞逝 đọc thế nào?
飞逝 đọc là fēishì (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞逝 là gì?
Âm Hán Việt của 飞逝 là "phi thệ".