TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞鸟时代

Fēiniǎo Shídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛鳥時代

Âm Hán Việt PHI ĐIỂU THỜI ĐẠI

飞鸟时代 nghĩa là Thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 SCN).

Nghĩa của 飞鸟时代

Fēiniǎo Shídài

PHI ĐIỂU THỜI ĐẠIphồn thể 飛鳥時代tên riêng
  1. Thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 SCN)

Câu hỏi thường gặp

飞鸟时代 nghĩa là gì?

飞鸟时代 (fēiniǎo shídài) nghĩa là Thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 SCN).

飞鸟时代 đọc thế nào?

飞鸟时代 đọc là Fēiniǎo Shídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞鸟时代 là gì?

Âm Hán Việt của 飞鸟时代 là "phi điểu thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.