TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞鸽

Fēigē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛鴿

Âm Hán Việt PHI CÁP

飞鸽 nghĩa là Flying Pigeon (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất ở Thiên Tân từ năm 1936).

Nghĩa của 飞鸽

Fēigē

PHI CÁPphồn thể 飛鴿tên riêng
  1. Flying Pigeon (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất ở Thiên Tân từ năm 1936)

Câu hỏi thường gặp

飞鸽 nghĩa là gì?

飞鸽 (fēigē) nghĩa là Flying Pigeon (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất ở Thiên Tân từ năm 1936).

飞鸽 đọc thế nào?

飞鸽 đọc là Fēigē (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞鸽 là gì?

Âm Hán Việt của 飞鸽 là "phi cáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.