TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞鹰走马

fēiyīngzǒumǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛鷹走馬

Âm Hán Việt PHI ƯNG TẨU MÃ

飞鹰走马 nghĩa là đi săn.

Nghĩa của 飞鹰走马

fēiyīngzǒumǎ

PHI ƯNG TẨU MÃphồn thể 飛鷹走馬
  1. Cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn

Câu hỏi thường gặp

飞鹰走马 nghĩa là gì?

飞鹰走马 (fēiyīngzǒumǎ) nghĩa là đi săn.

飞鹰走马 đọc thế nào?

飞鹰走马 đọc là fēiyīngzǒumǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞鹰走马 là gì?

Âm Hán Việt của 飞鹰走马 là "phi ưng tẩu mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.