TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞黄腾达

Fēihuángténgdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛黃騰達

Âm Hán Việt PHI HOÀNG ĐẰNG ĐẠT

飞黄腾达 nghĩa là Ngựa thần Feihuang phi nước đại.

Nghĩa của 飞黄腾达

Fēihuángténgdá

PHI HOÀNG ĐẰNG ĐẠTDanh từphồn thể 飛黃騰達tên riêng
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ngựa thần Feihuang phi nước đại
  2. nghĩa bóng Đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp

Câu hỏi thường gặp

飞黄腾达 nghĩa là gì?

飞黄腾达 (fēihuángténgdá) nghĩa là Ngựa thần Feihuang phi nước đại.

飞黄腾达 đọc thế nào?

飞黄腾达 đọc là Fēihuángténgdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞黄腾达 là gì?

Âm Hán Việt của 飞黄腾达 là "phi hoàng đằng đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.