TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞龙

fēilóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛龍

Âm Hán Việt PHI LONG

飞龙 nghĩa là rồng có cánh.

Nghĩa của 飞龙

fēilóng

PHI LONGDanh từ, Tên riêngphồn thể 飛龍
  1. Rồng có cánh

Câu hỏi thường gặp

飞龙 nghĩa là gì?

飞龙 (fēilóng) nghĩa là rồng có cánh.

飞龙 đọc thế nào?

飞龙 đọc là fēilóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞龙 là gì?

Âm Hán Việt của 飞龙 là "phi long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.