TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食不厌精,脍不厌细

shíbùyànjīng kuàibùyànxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 食不厭精,膾不厭細

食不厌精,脍不厌细 nghĩa là Ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ).

Nghĩa của 食不厌精,脍不厌细

shíbùyànjīng kuàibùyànxì

phồn thể 食不厭精,膾不厭細
  1. nghĩa đen Ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
  2. nghĩa bóng Kén chọn về đồ ăn

Câu hỏi thường gặp

食不厌精,脍不厌细 nghĩa là gì?

食不厌精,脍不厌细 (shíbùyànjīng kuàibùyànxì) nghĩa là Ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ).

食不厌精,脍不厌细 đọc thế nào?

食不厌精,脍不厌细 đọc là shíbùyànjīng kuàibùyànxì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.