食古不化 nghĩa là Nuốt học vấn cổ đại mà không tiêu hóa được.
Nghĩa của 食古不化
shígǔbùhuà
THỰC CỔ BẤT HÓA
thành ngữ Nuốt học vấn cổ đại mà không tiêu hóa được
Quá câu nệ mà không tinh thông môn học của mình
Câu hỏi thường gặp
食古不化 nghĩa là gì?
食古不化 (shígǔbùhuà) nghĩa là Nuốt học vấn cổ đại mà không tiêu hóa được.
食古不化 đọc thế nào?
食古不化 đọc là shígǔbùhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 食古不化 là gì?
Âm Hán Việt của 食古不化 là "thực cổ bất hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.