TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食品

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shípǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC PHẨM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thực phẩm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

食品 nghĩa là thực phẩm, đồ ăn.

Nghĩa của 食品

shípǐn

THỰC PHẨMDanh từ
  1. Thực phẩm; đồ ăn; lương thực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 食品

Đồng nghĩa

Từ ghép có 食品

Câu hỏi thường gặp

食品 nghĩa là gì?

食品 (shípǐn) nghĩa là thực phẩm, đồ ăn.

食品 đọc thế nào?

食品 đọc là shípǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 食品 là gì?

Âm Hán Việt của 食品 là "thực phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.