TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食品加工机

shípǐnjiāgōngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 食品加工機

Âm Hán Việt THỰC PHẨM GIA CÔNG CƠ

食品加工机 nghĩa là Máy chế biến thực phẩm.

Nghĩa của 食品加工机

shípǐnjiāgōngjī

THỰC PHẨM GIA CÔNG CƠDanh từphồn thể 食品加工機
  1. Máy chế biến thực phẩm

Câu hỏi thường gặp

食品加工机 nghĩa là gì?

食品加工机 (shípǐnjiāgōngjī) nghĩa là Máy chế biến thực phẩm.

食品加工机 đọc thế nào?

食品加工机 đọc là shípǐnjiāgōngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 食品加工机 là gì?

Âm Hán Việt của 食品加工机 là "thực phẩm gia công cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.