TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食季

shíjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC QUÝ

食季 nghĩa là mùa thực phẩm.

Nghĩa của 食季

shíjì

THỰC QUÝ
  1. Mùa thực phẩm

Câu hỏi thường gặp

食季 nghĩa là gì?

食季 (shíjì) nghĩa là mùa thực phẩm.

食季 đọc thế nào?

食季 đọc là shíjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 食季 là gì?

Âm Hán Việt của 食季 là "thực quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.