TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食指

shízhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC CHỈ

食指 nghĩa là ngón trỏ, miệng ăn cần nuôi.

Nghĩa của 食指

shízhǐ

THỰC CHỈDanh từ
  1. Ngón trỏ
  2. văn học Miệng ăn cần nuôi

Câu hỏi thường gặp

食指 nghĩa là gì?

食指 (shízhǐ) nghĩa là ngón trỏ, miệng ăn cần nuôi.

食指 đọc thế nào?

食指 đọc là shízhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 食指 là gì?

Âm Hán Việt của 食指 là "thực chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.