TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食宿

shísù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC TÚC

食宿 nghĩa là ăn ở, phòng và ăn.

Nghĩa của 食宿

shísù

THỰC TÚCDanh từ
  1. Ăn ở
  2. Phòng và ăn

Câu hỏi thường gặp

食宿 nghĩa là gì?

食宿 (shísù) nghĩa là ăn ở, phòng và ăn.

食宿 đọc thế nào?

食宿 đọc là shísù (pinyin).

Âm Hán Việt của 食宿 là gì?

Âm Hán Việt của 食宿 là "thực túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.