TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食火鸡

shíhuǒjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 食火雞

Âm Hán Việt THỰC HỎA KÊ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

食火鸡 nghĩa là Chim điểu cưu (chi Casuarius), loài chim lớn không biết bay, có nguồn gốc từ đông bắc Úc và New Guinea.

Nghĩa của 食火鸡

shíhuǒjī

THỰC HỎA KÊDanh từphồn thể 食火雞
  1. Chim điểu cưu (chi Casuarius), loài chim lớn không biết bay, có nguồn gốc từ đông bắc Úc và New Guinea

Câu hỏi thường gặp

食火鸡 nghĩa là gì?

食火鸡 (shíhuǒjī) nghĩa là Chim điểu cưu (chi Casuarius), loài chim lớn không biết bay, có nguồn gốc từ đông bắc Úc và New Guinea.

食火鸡 đọc thế nào?

食火鸡 đọc là shíhuǒjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 食火鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 食火鸡 là "thực hỏa kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.