TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食物中毒

shíwùzhòngdú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC VẬT TRÚNG ĐỘC

食物中毒 nghĩa là ngộ độc thực phẩm.

Nghĩa của 食物中毒

shíwùzhòngdú

THỰC VẬT TRÚNG ĐỘCDanh từ
  1. Ngộ độc thực phẩm

Câu hỏi thường gặp

食物中毒 nghĩa là gì?

食物中毒 (shíwùzhòngdú) nghĩa là ngộ độc thực phẩm.

食物中毒 đọc thế nào?

食物中毒 đọc là shíwùzhòngdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 食物中毒 là gì?

Âm Hán Việt của 食物中毒 là "thực vật trúng độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.