TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食物房

shíwùfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC VẬT PHÒNG

食物房 nghĩa là phòng để thực phẩm, nhà kho.

Nghĩa của 食物房

shíwùfáng

THỰC VẬT PHÒNG
  1. Phòng để thực phẩm
  2. Nhà kho

Câu hỏi thường gặp

食物房 nghĩa là gì?

食物房 (shíwùfáng) nghĩa là phòng để thực phẩm, nhà kho.

食物房 đọc thế nào?

食物房 đọc là shíwùfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 食物房 là gì?

Âm Hán Việt của 食物房 là "thực vật phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.