TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食物柜

shíwùguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 食物櫃

Âm Hán Việt THỰC VẬT QUỸ

食物柜 nghĩa là phòng để thực phẩm.

Nghĩa của 食物柜

shíwùguì

THỰC VẬT QUỸphồn thể 食物櫃
  1. Phòng để thực phẩm

Câu hỏi thường gặp

食物柜 nghĩa là gì?

食物柜 (shíwùguì) nghĩa là phòng để thực phẩm.

食物柜 đọc thế nào?

食物柜 đọc là shíwùguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 食物柜 là gì?

Âm Hán Việt của 食物柜 là "thực vật quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.