食玉炊桂 nghĩa là Đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế.
Nghĩa của 食玉炊桂
shíyùchuīguì
THỰC NGỌC XUY QUẾ
thành ngữ Đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế
Chi phí sinh hoạt rất cao
Câu hỏi thường gặp
食玉炊桂 nghĩa là gì?
食玉炊桂 (shíyùchuīguì) nghĩa là Đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế.
食玉炊桂 đọc thế nào?
食玉炊桂 đọc là shíyùchuīguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 食玉炊桂 là gì?
Âm Hán Việt của 食玉炊桂 là "thực ngọc xuy quế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.