TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食腐动物

shífǔdòngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 食腐動物

Âm Hán Việt THỰC HỦ ĐỘNG VẬT

食腐动物 nghĩa là Động vật ăn xác thối.

Nghĩa của 食腐动物

shífǔdòngwù

THỰC HỦ ĐỘNG VẬTphồn thể 食腐動物
  1. Động vật ăn xác thối

Câu hỏi thường gặp

食腐动物 nghĩa là gì?

食腐动物 (shífǔdòngwù) nghĩa là Động vật ăn xác thối.

食腐动物 đọc thế nào?

食腐动物 đọc là shífǔdòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 食腐动物 là gì?

Âm Hán Việt của 食腐动物 là "thực hủ động vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.