TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食言而肥

shíyán'érféi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC NGÔN NHI PHÌ

食言而肥 nghĩa là Mập lên vì nuốt lời.

Nghĩa của 食言而肥

shíyán'érféi

THỰC NGÔN NHI PHÌCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mập lên vì nuốt lời
  2. nghĩa bóng Không thực hiện lời hứa

Câu hỏi thường gặp

食言而肥 nghĩa là gì?

食言而肥 (shíyán'érféi) nghĩa là Mập lên vì nuốt lời.

食言而肥 đọc thế nào?

食言而肥 đọc là shíyán'érféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 食言而肥 là gì?

Âm Hán Việt của 食言而肥 là "thực ngôn nhi phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.