TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食言

shíyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC NGÔN

食言 nghĩa là thất hứa.

Nghĩa của 食言

shíyán

THỰC NGÔNĐộng từ
  1. Thất hứa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 食言

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 食言

Câu hỏi thường gặp

食言 nghĩa là gì?

食言 (shíyán) nghĩa là thất hứa.

食言 đọc thế nào?

食言 đọc là shíyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 食言 là gì?

Âm Hán Việt của 食言 là "thực ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.