TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食道

shídào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC ĐẠO

食道 nghĩa là thực quản, cách ăn đúng đắn.

Nghĩa của 食道

shídào

THỰC ĐẠODanh từ
  1. Thực quản
  2. Cách ăn đúng đắn
  3. Tuyến vận chuyển thực phẩm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 食道

Đồng nghĩa

Từ ghép có 食道

Câu hỏi thường gặp

食道 nghĩa là gì?

食道 (shídào) nghĩa là thực quản, cách ăn đúng đắn.

食道 đọc thế nào?

食道 đọc là shídào (pinyin).

Âm Hán Việt của 食道 là gì?

Âm Hán Việt của 食道 là "thực đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.