Mở rộng, người tham lam quyền lực, tiền bạc, tình dục, v.v.
Câu hỏi thường gặp
饕餮之徒 nghĩa là gì?
饕餮之徒 (tāotièzhītú) nghĩa là kẻ tham ăn, người sành ăn.
饕餮之徒 đọc thế nào?
饕餮之徒 đọc là tāotièzhītú (pinyin).
Âm Hán Việt của 饕餮之徒 là gì?
Âm Hán Việt của 饕餮之徒 là "thao thiết chi đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.