TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饣

shí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飠

Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿱⺈𠄌 Mọi âm Hán Việt của chữ: thực, tự, thặc

饣 nghĩa là Bộ "thực" trong chữ Hán, nghĩa là "ăn" hoặc "thức ăn" (bộ Khang Hy số 184).

Nghĩa của 饣

shí

phồn thể 飠
  1. Bộ "thực" trong chữ Hán, nghĩa là "ăn" hoặc "thức ăn" (bộ Khang Hy số 184)

Câu hỏi thường gặp

饣 nghĩa là gì?

饣 (shí) nghĩa là Bộ "thực" trong chữ Hán, nghĩa là "ăn" hoặc "thức ăn" (bộ Khang Hy số 184).

饣 đọc thế nào?

饣 đọc là shí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.